Dex1-1

Liên hệ báo giá

Unitree Dex1-1

Chuyên nghiệp, tinh gọn.
Thiết kế cho AI hiện thân.

Hành trình lớn, lực kẹp mạnh, điều khiển chính xác.

Danh mục sản phẩm: Bàn tay hình người
Kẹp robot hai ngón

Unitree Dex1-1

Chuyên nghiệp, tinh gọn.
Thiết kế cho AI hiện thân.

Hành trình lớn, lực kẹp mạnh, điều khiển chính xác.

Hành trình 90 mm Lực 5–120 N Đóng kín 0,24 giây
Xem thông số Khám phá

Hai phiên bản, nhiều cách dùng

Dùng độc lập hoặc gắn lên robot hình người G1, H2 và R1 của Unitree.

01

Bản tiêu chuẩn

Kẹp Dex1-1 không camera. Phù hợp khi đã có hệ thống nhìn riêng hoặc chỉ cần kẹp lực mạnh, hành trình lớn.

02

Bản nâng cao, có camera

1080P, 30/60 khung hình/giây. Góc nhìn ngang 118°, dọc 87°, chéo 140°.

90 mm

Hành trình lớn

Mở rộng để kẹp được nhiều kích thước. Độ phân giải vị trí đầu ngón 0,1 mm.

20 kg

Tải ôm khít

Tải ngang tối đa khi kẹp ôm khít vật. Tải ma sát (khối thép vuông, không trượt) 5 kg.

1000 Hz

Điều khiển nhanh

Giao tiếp 485 tốc độ cao, baud 6 Mbps, tần số điều khiển 1000 Hz.

Ứng dụng

Nghiên cứu và giáo dục Phân loại bưu kiện Tự động hóa công nghiệp Bán lẻ mới Điện tử tiêu dùng Y tế

Thông số kẹp

Rộng 78 mm khi mở một nửa. Mở hết rộng 120 mm. Đóng hết (ray bên trượt ra) rộng 124,5 mm.

Thông số kẹp Dex1-1
Kích thước 143 × 78 × 67 mm
Khối lượng 550 g
Hành trình 90 mm
Lực kẹp (chỉnh được) 5–120 N
Tốc độ (chỉnh được) 50–375 mm/s
Độ phân giải vị trí đầu ngón 0,1 mm
Tải kẹp ôm khít 20 kg
Tải kẹp ma sát 5 kg
Thời gian đóng hết hành trình ngắn nhất 0,24 giây
Chiều dài hàm 80 mm
Tương thích Dùng độc lập, G1, H2, R1
Thông số động cơ Dex1-1
Giao thức 485 tốc độ cao
Tốc độ baud 6 Mbps
Tần số điều khiển 1000 Hz
Điện áp làm việc 24–64 V (khuyến nghị 24/48 VDC)
Dòng tĩnh 0,03 A
Dòng đỉnh 3,5 A
Mô-men đỉnh động cơ 5 N·m
Tốc độ tối đa động cơ 27 rad/s (nguồn 64 V)
Môi trường khuyến nghị −20 °C ~ 60 °C
Tỷ số giảm tốc 1:25
Độ phân giải encoder 15 bit, encoder tuyệt đối
Phản hồi trạng thái Góc, vận tốc góc, mô-men, nhiệt độ
Lệnh điều khiển Góc, vận tốc góc, mô-men, độ cứng, giảm chấn

Lực kẹp, tốc độ và thời gian đóng đo trong dải 24–60 V, chỉnh độ cứng, giảm chấn và mô-men. Tải ôm khít là tải ngang tối đa khi không tuột. Tải ma sát là tải đứng tối đa không trượt, đo với khối thép vuông. Số liệu có thể đổi theo cách dùng. Trang gốc không công bố giá. Bản này chỉ dựng bố cục để đăng bài — hãy thay ảnh và tên cửa hàng, không dùng logo Unitree.